Có 4 kết quả:

cáchgácgạcrắc
Âm Nôm: cách, gác, gạc, rắc
Unicode: U+630C
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

Từ điển Trần Văn Kiệm

cách biệt, cách ly; cách chức

Từ điển Trần Văn Kiệm

gác bút; gác chuông; gác cổng

Từ điển Trần Văn Kiệm

gạc (gạch) tên ra khỏi danh sách

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo rắc