Có 2 kết quả:

chaogieo
Âm Nôm: chao, gieo
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: QYCK (手卜金大)
Unicode: U+630D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hiệu
Âm Pinyin: jiào, xiào
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): はか.る (haka.ru)
Âm Quảng Đông: ngaau1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

chao

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo

gieo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gieo mạ; gieo rắc