Có 11 kết quả:

chanchánchấnchậnchắnchẵnchặndấnnấnsánxắn
Âm Nôm: chan, chán, chấn, chận, chắn, chẵn, chặn, dấn, nấn, sán, xắn
Unicode: U+632F
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/11

chan

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

búa đập chan chát

chán

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chán chường, chán nản, chán phè

chấn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấn động; chấn át

chận

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chận đầu, chận xuống

chắn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang

chẵn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

số chẵn, chẵn lẻ

chặn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

ngăn chặn, chặn họng

dấn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dấn mình, dấn thân; dấn xuống

nấn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nấn ná

sán

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

sán lại

xắn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xắn quần, xắn thịt; xinh xắn