Có 1 kết quả:

vãn
Âm Nôm: vãn
Unicode: U+633D
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ丨フ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

vãn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)