Có 4 kết quả:

giáphiệprơixáp
Âm Nôm: giáp, hiệp, rơi, xáp
Âm Hán Việt: cáp, hiệp, tiệp
Âm Pinyin: jiā, xiá, xié
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): はさ.む (hasa.mu), はさ.まる (hasa.maru), わきばさ.む (wakibasa.mu), さしはさ.む (sashihasa.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: haap6, hip6
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノ丶ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: QKOO (手大人人)
Unicode: U+633E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 4

1/4

giáp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)

hiệp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hiệp hiềm (để bụng)

rơi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rơi xuống

xáp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xáp lại