Có 1 kết quả:

cứu
Âm Nôm: cứu
Unicode: U+6344
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丶一ノ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cứu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương