Có 13 kết quả:

càicàycờighighìgàigâygãikềkều
Âm Nôm: cài, cày, cời, ghi, ghì, gài, gây, gãi, , , kề, kều,
Unicode: U+6391
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/13

cài

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy

cày

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

kéo cày

cời

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cời bếp

ghi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

ghì

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ôm ghì lấy

gài

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gài bẫy; gài cửa

gây

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gây gổ; gây chiến

gãi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gãi đầu gãi tai; gãi lưng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cặp kè; cò kè

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kì cạch; kì cọ; kì kèo

kề

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

kê cận; kề cà

kều

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kều cái áo ở trên mái nhà

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chậm rì