Có 7 kết quả:

tháithámthămthớmxomxáixăm
Âm Nôm: thái, thám, thăm, thớm, xom, xái, xăm
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: QBD (手月木)
Unicode: U+63A1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thái
Âm Pinyin: cǎi
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Nhật (kunyomi): と.る (to.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: coi2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/7

thái

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thái thịt

thám

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thám thính

thăm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bốc thăm

thớm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thẳng thớm

xom

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đi lom xom; xom cá (đâm cá)

xái

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xái thuốc phiện

xăm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bước xăm xăm