Có 1 kết quả:

nhu
Âm Nôm: nhu
Tổng nét: 12
Bộ: thủ 手 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: QNHD (手弓竹木)
Unicode: U+63C9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhu
Âm Pinyin: róu
Âm Nhật (onyomi): ジュウ (jū)
Âm Nhật (kunyomi): も.む (mo.mu), も.める (mo.meru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jau4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

nhu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhu (day, giụi mắt)