Có 7 kết quả:

dangduồngdàngdângdươnggiàngnhàng
Âm Nôm: dang, duồng, dàng, dâng, dương, giàng, nhàng
Unicode: U+63DA
Tổng nét: 12
Bộ: thủ 手 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一一ノフノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 6

Dị thể 5

1/7

dang

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang

duồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

duồng dẫy (ruồng rẫy)

dàng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng

dâng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao

dương

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

giàng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giữ giàng

nhàng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhẹ nhàng