Có 2 kết quả:

nệntriển
Âm Nôm: nện, triển
Unicode: U+640C
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一ノ一丨丨一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/2

nện

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nện khơi, nện cho chặt

triển

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triển (thấm khô)