Có 4 kết quả:

daodiêugieovêu
Âm Nôm: dao, diêu, gieo, vêu
Unicode: U+6416
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一丨一ノフ丶丶ノ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

dao

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dao động

diêu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

phiêu diêu

gieo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gieo mạ; gieo rắc

vêu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

vêu lên