Có 3 kết quả:

đảođẽođểu
Âm Nôm: đảo, đẽo, đểu
Unicode: U+6417
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一一フ丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

đảo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đảo lại; đảo mắt

đẽo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đục đẽo

đểu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đểu cáng, đểu giả