Có 4 kết quả:

gomgômkiêmkèm
Âm Nôm: gom, gôm, kiêm, kèm
Unicode: U+641B
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

gom

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gom góp

gôm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gôm (xem Gom)

kiêm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm nhiệm

kèm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kèm cặp; kèm theo