Có 5 kết quả:

chânchănxănxắnđền
Âm Nôm: chân, chăn, xăn, xắn, đền
Unicode: U+6437
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/5

chân

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

chăn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chăn trâu

xăn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xăn áo

xắn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

đền

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đền đáp; đền tội, phạt đền