Có 7 kết quả:

nhiếpnhépnhẹpnépnếptriếpxếp
Âm Nôm: nhiếp, nhép, nhẹp, nép, nếp, triếp, xếp
Unicode: U+6444
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨一一一フ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/7

nhiếp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhiếp chính, nhiếp ảnh

nhép

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lép nhép

nhẹp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẹp nhẹp

nép

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khép nép

nếp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nề nếp; nếp áo

triếp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triếp (nể sợ)

xếp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xếp việc, quạt xếp, xếp chữ