Có 2 kết quả:

dằngiằn
Âm Nôm: dằn, giằn
Unicode: U+648A
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一丨フ一一ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dằn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống

giằn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giằn mặt; giằn vặt