Có 3 kết quả:

ráttáttản
Âm Nôm: rát, tát, tản
Unicode: U+6492
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

rát

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)

tát

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tát nước

tản

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tản ra, người tản dần