Có 4 kết quả:

ngoéonhéonãonạo
Âm Nôm: ngoéo, nhéo, não, nạo
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Thương Hiệt: QGGU (手土土山)
Unicode: U+6493
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Tự hình 3

Dị thể 4

1/4

ngoéo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngoéo tay

nhéo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

la nheo nhéo

não

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

não nùng

nạo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)