Có 2 kết quả:

chàngtràng
Âm Nôm: chàng, tràng
Unicode: U+649E
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chàng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chàng chung (gõ chuông)

tràng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tràng (đâm vào)