Có 2 kết quả:

đùmđản
Âm Nôm: đùm, đản
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: QMWJ (手一田十)
Unicode: U+64A2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạn, thám
Âm Pinyin: dǎn
Âm Quảng Đông: taam2, taam3

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

đùm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đùm bọc; một đùm muối

đản

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)