Có 10 kết quả:

bêucheogieoleoliêuliệulêutreotrêuđeo
Âm Nôm: bêu, cheo, gieo, leo, liêu, liệu, lêu, treo, trêu, đeo
Unicode: U+64A9
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/10

bêu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

bêu đầu

cheo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cheo leo; cưới cheo

gieo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo mạ; gieo rắc

leo

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

leo cây

liêu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

liêu (trêu chơi): liêu bát

liệu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

liệu (vơ lấy)

lêu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lêu lổng

treo

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

treo lên

trêu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trớ trêu

đeo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu