Có 4 kết quả:

dỗphủvồvỗ
Âm Nôm: dỗ, phủ, vồ, vỗ
Unicode: U+64AB
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ一一丨丨丨丨一丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/4

dỗ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành

phủ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

phủ dụ

vồ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vồ ếch; vồ vập

vỗ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vỗ về