Có 2 kết quả:

cángán
Âm Nôm: cán, gán
Tổng nét: 16
Bộ: thủ 手 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Thương Hiệt: QJJJ (手十十十)
Unicode: U+64C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cán
Âm Pinyin: gǎn
Âm Quảng Đông: gon2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

cán

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cán mì sợi, bị xe cán

gán

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gán ghép; gán tội