Có 2 kết quả:

chenthiện
Âm Nôm: chen, thiện
Unicode: U+64C5
Tổng nét: 16
Bộ: thủ 手 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chen

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen

thiện

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ