Có 3 kết quả:

tạđâmđảm
Âm Nôm: tạ, đâm, đảm
Unicode: U+64D4
Tổng nét: 16
Bộ: thủ 手 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

tạ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

một tạ

đâm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi

đảm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm