Có 4 kết quả:

dẹpdịpnhịpđẹp
Âm Nôm: dẹp, dịp, nhịp, đẹp
Unicode: U+64DB
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨一丨丨一フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/4

dẹp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dẹp giặc; dọn dẹp

dịp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dịp may; nhân dịp

nhịp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhịp nhàng, nhộn nhịp

đẹp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp