Có 3 kết quả:

hanhhạnhhỉnh
Âm Nôm: hanh, hạnh, hỉnh
Tổng nét: 17
Bộ: thủ 手 (+14 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
Thương Hiệt: QHUL (手竹山中)
Unicode: U+64E4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hanh, tỉnh
Âm Pinyin: xǐng
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): か.む (ka.mu)
Âm Quảng Đông: sang3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

hanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hanh tị thế (xì mũi)

hạnh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

hỉnh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hóm hỉnh