Có 2 kết quả:

nhiễunhầu
Âm Nôm: nhiễu, nhầu
Unicode: U+64FE
Tổng nét: 18
Bộ: thủ 手 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nhiễu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quấy nhiễu

nhầu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhầu nát