Có 1 kết quả:

phan
Âm Nôm: phan
Unicode: U+6500
Tổng nét: 19
Bộ: thủ 手 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

phan

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)