Có 1 kết quả:

liễn
Âm Nôm: liễn
Tổng nét: 18
Bộ: thủ 手 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一一ノ丶一一ノ丶一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: QQOJ (手手人十)
Unicode: U+6506
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: niện
Âm Pinyin: niǎn
Âm Quảng Đông: lin5

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

liễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)