Có 6 kết quả:

chichiachềgiêxài
Âm Nôm: chi, chia, chề, giê, xài,
Unicode: U+652F
Tổng nét: 4
Bộ: chi 支 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

chi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chi ly

chia

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia

chề

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nặng chề chề

giê

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Giê-su (tên Đức Jesus)

xài

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn xài, tiêu xại; xơ xài

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xê dịch, xê ra