Có 2 kết quả:

duđu
Âm Nôm: du, đu
Unicode: U+6538
Tổng nét: 7
Bộ: phác 攴 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿲
Nét bút: ノ丨丨ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

du

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)

đu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đánh đu