Có 1 kết quả:

thương
Âm Nôm: thương
Tổng nét: 8
Bộ: cân 斤 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丨一ノノノ一丨
Thương Hiệt: VMHML (女一竹一中)
Unicode: U+65A8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thương
Âm Pinyin: qiāng
Âm Quảng Đông: coeng1

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

thương

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thương (cái bú cây vuông)