Có 2 kết quả:

chướctrác
Âm Nôm: chước, trác
Âm Hán Việt: chước
Âm Pinyin: zhuó
Unicode: U+65AB
Tổng nét: 9
Bộ: cân 斤 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノノ一丨
Thương Hiệt: MRHML (一口竹一中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 18

1/2

chước

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mưu chước; châm chước

trác

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)