Có 2 kết quả:

chướctrác
Âm Nôm: chước, trác
Unicode: U+65B2
Tổng nét: 14
Bộ: cân 斤 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰𠁁
Nét bút: フフ一フフ一フ一丨一ノノ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

chước

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưu chước; châm chước

trác

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trác (chặt, đốn)