Có 1 kết quả:

bái
Âm Nôm: bái
Unicode: U+65C6
Tổng nét: 10
Bộ: phương 方 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠂉巿
Nét bút: 丶一フノノ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

bái

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bái (loại cờ đuôi leo)