Có 2 kết quả:

honhôn
Âm Nôm: hon, hôn
Unicode: U+660F
Tổng nét: 8
Bộ: nhật 日 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ一フ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hon

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỏ hon hỏn, bé tí hon

hôn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hoàng hôn; hôn quân