Có 2 kết quả:

chiuchiêu
Âm Nôm: chiu, chiêu
Unicode: U+662D
Tổng nét: 9
Bộ: nhật 日 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一フノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chiu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chắt chiu

chiêu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)