Có 3 kết quả:

chúrụtrú
Âm Nôm: chú, rụ, trú
Unicode: U+663C
Tổng nét: 9
Bộ: nhật 日 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: フ一ノ丶丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

chú

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)

rụ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rụ (biết, hay là)

trú

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trú (ban ngày)