Có 1 kết quả:

triều
Âm Nôm: triều
Unicode: U+6641
Tổng nét: 10
Bộ: nhật 日 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一ノ丶一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

triều

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triều (họ Triều)