Có 1 kết quả:

thôn
Âm Nôm: thôn
Unicode: U+66BE
Tổng nét: 16
Bộ: nhật 日 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

thôn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thôn (mặt trời mọc)