Có 3 kết quả:

hiểuhẻohểu
Âm Nôm: hiểu, hẻo, hểu
Unicode: U+66C9
Tổng nét: 16
Bộ: nhật 日 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hiểu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hiểu biết, thấu hiểu

hẻo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hẻo lánh

hểu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)