Có 3 kết quả:

môngmùngmồng
Âm Nôm: mông, mùng, mồng
Unicode: U+66DA
Tổng nét: 17
Bộ: nhật 日 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/3

mông

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mông lung

mùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mùng một

mồng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mồng mười