Có 1 kết quả:

huân
Âm Nôm: huân
Tổng nét: 18
Bộ: nhật 日 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Thương Hiệt: AHGF (日竹土火)
Unicode: U+66DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huân
Âm Pinyin: xūn
Âm Nhật (onyomi): クン (kun)
Âm Nhật (kunyomi): たそがれ (tasogare)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fan1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

huân

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

huân (ánh sáng thừa của mặt trời)