Có 6 kết quả:

tângtăngtơntưngtằngtừng
Âm Nôm: tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
Unicode: U+66FE
Tổng nét: 12
Bộ: viết 曰 (+8 nét)
Lục thư: tượng hình & hình thanh
Nét bút: 丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

tâng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tâng công

tăng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tăng lên

tơn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tơn (đi nhẹ nhàng)

tưng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tưng hửng

tằng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tằng tôn

từng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

từng ấy, từng kia; từng trải