Có 4 kết quả:

tíutếutốitụi
Âm Nôm: tíu, tếu, tối, tụi
Unicode: U+6700
Tổng nét: 12
Bộ: quynh 冂 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一一丨丨一一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

tíu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tíu tít

tếu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói tếu; sưng tếu

tối

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tối đa

tụi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tụi chúng nó