Có 3 kết quả:

hơihỡihữu
Âm Nôm: hơi, hỡi, hữu
Unicode: U+6709
Tổng nét: 6
Bộ: nguyệt 月 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱𠂇
Nét bút: 一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hơi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hơi hướng; hơi mệt

hỡi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

hỡi ôi

hữu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hữu ích