Có 1 kết quả:

nục
Âm Nôm: nục
Tổng nét: 10
Bộ: nguyệt 月 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノフ一一丨フノ丶ノ丶
Thương Hiệt: BOBO (月人月人)
Unicode: U+6712
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nục
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): ニク (niku), ジク (jiku)
Âm Quảng Đông: nuk6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

nục

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chín nục, béo nục