Có 10 kết quả:

lãnglănglảnglẳnglặnglứnglữnglựngrangrạng
Âm Nôm: lãng, lăng, lảng, lẳng, lặng, lứng, lững, lựng, rang, rạng
Unicode: U+6717
Tổng nét: 10
Bộ: nguyệt 月 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Nét bút: 丶フ一一フ丶ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/10

lãng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lãng phí; lãng nhách

lăng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lăng xăng

lảng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

bảng lảng

lẳng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lẳng lơ

lặng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lặng lẽ

lứng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lứng cứng

lững

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lững thững

lựng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lựng thựng (dáng đi)

rang

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Phan Rang (địa danh)

rạng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rạng sáng